Kỳ Viên

Học thuật
Thân thiện
Kỳ Viên

Kỳ Viên là một khu vườn xanh mát với nhiều khóm trúc đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một khu vườn cổ: "Kỳ Viên" tên riêng của một khu vườn nổi tiếng trong lịch sử, thuộc lãnh thổ nước Vệ thời Xuân Thu - Chiến Quốc.
    • Địa danh gắn với loài trúc: Khu vườn này được biết đến nơi trồng nhiều trúc, một loại cây biểu tượng cho khí tiết của người quân tử trong văn hóa Á Đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Kỳ Viên một thắng cảnh nổi tiếng của nước Vệ. (Kỳ Viên một danh thắng nổi tiếng của nước Vệ.)
    • Các bậc hiền nhân thường đến Kỳ Viên để ngắm trúc đàm đạo. (Các bậc hiền triết thường đến Kỳ Viên để thưởng thức trúc bàn luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vườn Kỳ Viên": Cụm từ nhấn mạnh đây một khu vườn, thường dùng trong văn chương cổ điển hoặc khi nhắc đến với sắc thái trang trọng.
    • Bài thơ này miêu tả cảnh sắc thơ mộng của vườn Kỳ Viên. (Bài thơ này miêu tả cảnh sắc thơ mộng của vườn Kỳ Viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ: (Tính từ) Lạ, đặc biệt, hiếm . Trong "Kỳ Viên", "Kỳ" có thể hàm ý khu vườn đẹp lạ, độc đáo.
  • Viên: (Danh từ) Vườn, khu đất trồng cây cối, hoa . từ cổ, đồng nghĩa với "vườn".
Từ đồng nghĩa
  • Danh viên: Khu vườn đẹp (từ Hán Việt, mang sắc thái cổ kính, trang trọng).
  • Thắng cảnh: Cảnh đẹp (nghĩa rộng hơn, chỉ chung những nơi phong cảnh đẹp).
Lưu ý về từ loại ngữ cảnh
  • Từ loại: "Kỳ Viên" một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu. Từ này không được sử dụng như một động từ hay tính từ.
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, văn học cổ điển Việt Nam Trung Quốc, hoặc khi nói về bối cảnh lịch sử thời cổ đại. Ít khi dùng trong ngữ cảnh hiện đại thông thường.
Kỳ Viên

Kỳ Viên là một khu vườn xanh mát với nhiều khóm trúc đẹp.

  1. Tên khu vườn thuộc nước Vệ, trồng nhiều Trúc